THÉP ỐNG ĐÚC PHI 90 - THÉP ÂU VIỆT THÉP TẤM THÉP HÌNH THÉP ỐNG ĐÚC THÉP ỐNG HÀN ỐNG MẠ KẼM
 
THÉP

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 90

Đăng ngày 04-05-2016 - 1632 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: Thép Ống Đúc Phi 90
Còn hàng Call ngay: 0912.739.239 (Mr.Nam)
 

Thép Ống Đúc Phi 90 chuyên dùng cho các ngành công nghiệp dầu khí, cơ khí chế tạo, xây dựng cầu đường, hàng hải, nhà xưởng...
Ống Đúc Phi 90 tiêu chuẩn ASTM A106, A53, API 5L Gr.A, Gr.B, JIS, GOST, DIN.
Ngoài cung cấp và nhập khẩu các loại Thép Ống Đúc phi 90 chúng tôi còn cung cấp các loại thép ống phi 114, ống đúc phi 168, ống phi 219, ống đúc 273, ống 323, thép ống 406 với độ dày đa dạng.

Đặt hàng
Số lượng:
 
CTY Thép Âu Việt chúng tôi chuyên cung cấp và nhập khẩu các loai Thép Ống Đúc từ các nước hàng đầu thế giới, Nhật Bản, Mỹ, Hàn Quốc, Trung Quốc.
Hiện nay chúng tôi đã nhập số lượng lớn Thép Ống Đúc Phi 90 Tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API 5L Gr.B, JIS, GOST, DIN…
Thông số kỹ thuật Thép Ống Đúc Phi 90:
Quy cách:
Đường Kính OD(mm) Độ Dày
(mm)
Tiêu Chuẩn Độ Dày(SCH) Chiều Dài ( mm)
 
Trọng Lượng (Kg/m)
 
88.9 2.11 SCH5 6000-12000 4.51
88.9 3.05 SCH10 6000-12000 6.45
88.9 4.78 SCH30 6000-12000 9.91
88.9 5.5 SCH40 6000-12000 11.31
88.9 7.6 SCH80 6000-12000 15.23
88.9 8.9 SCH120 6000-12000 17.55
88.9 15.2 SCHXXS 6000-12000 27.61
 
Tính chất cơ học của Thép Ống Đúc Phi 90 có khả năng chịu ăn mòn oxi hóa, chịu áp xuất cao độ bền kéo cơ học tốt ,
nên rất lý tưởng dùng cho đường ống dẫn dầu khí, ở điều kiện nhiệt độ và áp xuất cao, xây dựng nhà xưởng, cơ khí chế tạo…
Bảng thành phần hóa học cơ tính của Thép ống đúc phi 90:
Tiêu Chuẩn Thành phần hóa học % max Yield Strength,min Tensile Strength,min
 
 
ASTM A53
C Mn Si P S Cr Ni Mo Others N/mm²ofMpa Ksi N/mm²ofMpa Ksi
A 0.3 1.2 - 0.05 0.045 0.4 0.4 0.15 Cu 0.4 V 0.08 205 30 330 48
B 0.3 1.2 - 0.05 0.045 0.4 0.4 0.15 Cu 0.4 V 0.08 240 35 415 60
 
 
 
 
ASTM A106
C Mn Si P S Cr Ni Mo Others N/mm²ofMpa Ksi N/mm²ofMpa Ksi
A 0.25 0.27-0.93 ≥0.1 0.035 0.035 0.4 0.4 0.15 Cu 0.4 V 0.08 205 30 330 48
B 0.3 0.29-1.06 ≥0.1 0.035 0.035 0.4 0.4 0.15 Cu 0.4 V 0.08 240 35 515 60
C 0.35 0.29-1.06 ≥0.1 0.035 0.035 0.4 0.4 0.15 Cu 0.4 V 0.08 275 40 485 70